Những “từ khóa” quan trọng của ngành Supply Chain/ Logistics

Word-Cloud-LogisticsMatter-2010

Từ khóa logistics, Supply chain. Là một người học tập/ làm việc trong ngành, nó có thể là mục tiêu phấn đấu, hay là kỹ năng quyết định sự thành công của bạn trong ngành đấy.

Asset Management – Quản trị Tài sản
Capital Budget – Quản lý ngân sách
Change Management – Quản trị thay đổi
Continuous Improvement – Không ngừng phát triển. Xem thêm tại đây
Contract Negotiations – Thương thuyết hợp đồng
Cost Reduction – Tiết giảm chi phí
Customer Service – Dịch vụ khách hàng
Customs Compliance – Quan hệ Hải quan
Demand Planning – Lên kế hoạch nguồn cầu
Distribution Management – Quản lý phân phối
Facility Management – Quản lý cơ sở vật chất
Fleet Management – Quản lý đội xe/tàu
HAZMET – Hazardous Materials – Vật liệu nguy hiểm
Health & Safety – Sức khỏa và An toàn
Import / Export – Nhập khẩu/ Xuất khẩu
Internal Quality Audits – Kiểm toán chất lượng nội bộ
Inventory Control – Kiểm soát hàng tồn kho
ISO 9001 / 9002
Just In Time (JIT)
Kanban Inventory – Quản lý hàng tồn theo Karban
Labour Relations – Quan hệ lao động
Logistics Planning – Lên kế hoạch Logistics
Materials Planning – Lên kế hoạc Nguyên vật liệu
MRP, MRP II, ERP – Material Requirements Planning, Enterprise Resource Planning – Phần mềm quản trị Doanh nghiệp
Multi-Site Operations – Hoạt động hiện trường
Ocean, Air & Land Freight – Giao nhận biển, không và đất liền
Operating Budget – Lên ngân sách hoạt động
Outsourcing – Thuê ngoài
Performance Improvement – Cải tiến năng suất
Process Improvement – Cải tiến quá trình
Procurement – Thu mua
Profit & Loss – Lợi nhuận & Thua lỗ
Project Management – Quản lý dự án
Resource Management – Quản lý tài nguyên
RFP / RFQ / RFI – Request for Information/Request for Quote/Request for Proposal – Yêu cầu thông tin/Yêu cầu báo giá/Yêu cầu đàm phán
Route Management – Quản trị định tuyến
Service Level Agreements – Đàm phán mức độ dịch vụ
Shipping & Receiving – Giao hàng và nhận hàng
Six Sigma
Strategic Planning – Lên kế hoạch chiến lược
Supply Chain Logistics
Tariff Rating & Traffic – Đánh giá thuế và lưu lượng giao thông
TQM – Total Quality Management – Quản lý chất lượng toàn diện
Transportation – Vận tải
Truck Load / LTL (Less than Truckload) / Cartage
Vendor Management – Quản lý người bán
Warehouse Management – Quản lý kho

Các bạn có thắc mắc gì, hoặc muốn bài viết tiếp theo của Mr. Lô về chủ đề gì trong những từ khóa phía trên. Vui lòng để lại comment ở dưới nhá.

Loading...